compère

danh từ giống đực
  1. kẻ thông đồng, cò mồi
    • Le prestidigitateur a deux compères dans la salle
      người làm trò ảo thuật hai tên cò mồitrong phòng
  2. (từ , nghĩa ) cha đỡ đầu
  3. (từ , nghĩa ) lão,
    • Un rusé compère
      một lão giảo quyệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "compère"

compère
Le prestidigitateur a deux compères dans la salle.