oblige

/ə'blaidʤ/
ngoại động từ
  1. bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho
  2. làm ơn, gia ơn, giúp đỡ
    • please oblige me by closing the door
      anh làm ơn đóng giúp hộ tôi cái cửa
    • I'm much obliged to you
      tôi hết sức cảm ơn anh
  3. (thông tục) đóng góp (vào cuộc vui)
    • will Miss X oblige us with a song?
      đề nghị X đóng góp một bài hát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "oblige"

Từ có nhắc đến "oblige"

oblige
The hotel staff were happy to oblige the guest's request.