compliment

/'kɔmplimənt/
danh từ giống đực
  1. lời khen, lời khen ngợi
  2. bài chúc mừng, chúc từ
  3. (số nhiều) lời thăm hỏi
    • Je vous charge de mes compliments pour Monsieur X
      anh chuyển giúp lời thăm hỏi của tôi tới ông X

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "compliment"

Từ có nhắc đến "compliment"

compliment
Une femme reçoit un compliment pour son travail.