componé

Học thuật
Thân thiện
componé

Un chevalier porte un écu componé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gồm nhiều đoạn khác màu (huy hiệu): Từ này được sử dụng trong ngành huy hiệu học (heraldry) để mô tả một huy hiệu hoặc khiên được chia thành nhiều phần, mỗi phần có một màu sắc khác nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le blason est componé de quatre carreaux d'argent et de gueules. (Huy hiệu được chia thành bốn ô vuông xen kẽ màu bạc màu đỏ.)
    • Un écu componé est plus complexe à décrire. (Một chiếc khiên được chia thành nhiều phần màu khác nhau thì phức tạp hơn để mô tả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này hầu như chỉ được sử dụng trong bối cảnh chuyên môn của ngành huy hiệu học. mô tả một cách cụ thể kiểu phân chia tô màu trên huy hiệu.
Biến thể từ gần giống
  • Componé-cartelé (adj): Một biến thể phức tạp hơn trong huy hiệu học, mô tả một huy hiệu vừa được chia ô (componé) vừa được chia thành bốn phần (cartelé).
  • Écartelé (adj): Chia thành bốn phần (thường bằng một chữ thập), một thuật ngữ huy hiệu học khác.
  • Fascé (adj): các dải ngang.
  • Palé (adj): các dải dọc.
Từ đồng nghĩa
  • Échiqueté (adj): hình bàn cờ, một kiểu chia ô tương tự nhưng thường chỉ các ô vuông nhỏ hơn.
  • Losangé (adj): Được phủ bằng các hình thoi.
Lưu ý
  • Componémột thuật ngữ kỹ thuật rất chuyên ngành. hiếm khi xuất hiện trong ngôn ngữ hàng ngày hầu như không cách sử dụng ẩn dụ hay thành ngữ phổ biến. Không phrasal verbs hay thành ngữ liên quan đến từ này trong tiếng Pháp hiện đại.
componé

Un chevalier porte un écu componé.

tính từ
  1. gồm nhiều đoạn khác màu (huy hiệu)