pur

tímh từ
  1. nguyên chất ròng
    • Or pur
      vàng ròng
  2. trong sạch, trong trắng; thuần khiết
    • Air pur
      không khí trong sạch
    • Jeune fille pure
      cô gái trong trắng
    • Moeurs pures
      phong tục thuần khiết
  3. trong sáng
    • Ciel pur
      thời trong sáng
    • Style pur
      văn trong sáng
  4. thuần túy; đơn thuần
    • Mathématiques pures
      toán học thuần túy
    • Raison toute pure
      tính đơn thuần
    • cheval pur sang
      ngựa thuần chủng
    • en pure perte
      xem perte
    • pur et simple
      xem simple
danh từ giống đực
  1. người hết mực trung thành
    • Les purs de leur parti
      những người hết mực trung thành
    • Les purs de leur parti
      những người hết mực trung thành trong đảng của họ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

pur
L'air pur de la montagne est agréable à respirer.