cede

/si:d/
ngoại động từ
  1. nhượng, nhường lại (quyền hạn, đất đai...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cede"

cede
The company decided to cede the land to the local community.