conclusion
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự kết thúc, phần cuối : Chỉ điểm kết thúc của một sự việc, quá trình hoặc phần cuối cùng của một bài viết, bài phát biểu. Sự kết luận : Chỉ ý kiến, phán quyết hoặc quyết định được đưa ra sau khi đã xem xét thông tin, lập luận hoặc bằng chứng. Sự quyết định, sự giải quyết : Chỉ hành động đi đến một quyết định cuối cùng hoặc sự dàn xếp, thu xếp một vấn đề. Sự ký kết : Chỉ hà...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự kết thúc, sự chấm dứt : Chỉ thời điểm hoặc hành động một việc gì đó kết thúc. Kết luận : Phần cuối cùng của một bài viết, bài phát biểu hoặc lập luận, nơi tóm tắt các ý chính và đưa ra nhận định cuối cùng. Sự ký kết : Hành động chính thức hoàn tất một thỏa thuận hoặc hiệp ước bằng chữ ký. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La conclusion du film était inattendue....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act of making up your mind about something; a final decision or judgment reached after consideration. This refers to the mental process of deciding or the resulting judgment itself. The last part of something; the end or finish of an event, process, or text. This refers to the final section or the point where something stops. A proposition arrived at by logical reasoning....
See full definition →