conditioned

/kɔn'diʃnd/
tính từ
  1. điều kiện
    • conditioned reflex
      phản xạđiều kiện
  2. ((thường) trong từ ghép) ở tình trạng, ở trạng thái (nào đó)
  3. điều hoà (không khí)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

conditioned
She conditioned her body with daily exercise at the gym.