confier

ngoại động từ
  1. giao, gửi, phó thác
    • Confier son enfant à un ami
      gửi con cho bạn
    • Confier une charge
      giao nhiệm vụ
  2. thổ lộ
    • Confier ses secrets à un ami
      thổ lộ chuyện kín với bạn
  3. (văn học) đưa vào, để vào
    • Confier des semences à la terre
      gieo hạt giống vào đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "confier"