confluent

/'kɔnfluənt/
Học thuật
Thân thiện
confluent

Two rivers become confluent at the base of the valley.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hợp dòng: Dùng để mô tả hai hoặc nhiều dòng chảy (như sông, suối) gặp nhau hợp thành một.
    • Gặp nhau, hội tụ: Mở rộng nghĩa để chỉ các thứ khác (như đường , ý kiến) gặp nhau tại một điểm.
  2. Danh từ:

    • Nhánh hợp lưu: Chỉ một nhánh sông hoặc dòng chảy chảy vào dòng chính.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The confluent rivers created a powerful current. (Các con sông hợp dòng đã tạo ra một dòng chảy mạnh mẽ.)
    • Our ideas became confluent after the long discussion. (Ý tưởng của chúng tôi đã hội tụ sau cuộc thảo luận dài.)
  • Danh từ:

    • This small stream is a confluent of the Red River. (Con suối nhỏ này một nhánh hợp lưu của sông Hồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa : Thường dùng trong bản đồ học thuỷ văn để mô tả điểm gặp nhau của các dòng sông.

    • The city was built at a confluent point of three rivers. (Thành phố được xây dựng tại điểm hợp lưu của ba con sông.)
  • Trong y học/ sinh học (hiếm gặp hơn): Có thể dùng để mô tả các vết tổn thương trên da chạm vào hoặc hợp nhất với nhau.

    • The patient presented with confluent rashes on the torso. (Bệnh nhân xuất hiện các nốt phát ban hợp nhất trên thân mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Confluence (Danh từ): Sự hợp lưu; điểm gặp nhau.
    • The confluence of the two rivers is a popular tourist spot. (Điểm hợp lưu của hai con sông một địa điểm du lịch nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Merging (hợp nhất), converging (hội tụ), meeting (gặp gỡ).
  • Danh từ: Tributary (chi lưu, phụ lưu), feeder stream (dòng chảy cấp nước).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

confluent

Two rivers become confluent at the base of the valley.

tính từ
  1. hợp dòng (sông)
  2. gặp nhau (đường)

Từ trái nghĩa

Từ tương tự