confute

/kən'fju:t/
ngoại động từ
  1. bác bỏ
    • to confute an argument
      bác bỏ một lẽ
  2. chưng minh (ai) sai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

confute
The scientist confutes the hypothesis with a clear experiment.