disprove
/'dis'pru:v/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (ngoại động từ):
- Chứng minh là sai, bác bỏ: Hành động đưa ra bằng chứng hoặc lý lẽ để cho thấy một tuyên bố, lý thuyết, niềm tin hoặc ý tưởng nào đó là không đúng sự thật hoặc không hợp lệ.
- Làm mất hiệu lực (bằng chứng, lời buộc tội): Chỉ việc chứng minh rằng một bằng chứng hoặc lời buộc tội là không có cơ sở hoặc không chính xác.
Ví dụ sử dụng
- (Các nhà khoa học đã làm việc chăm chỉ để chứng minh là sai giả thuyết cũ.)
- (Luật sư đã đưa ra bằng chứng mới để bác bỏ lời khai của nhân chứng.)
- (Cho đến nay, chưa ai có thể chứng minh lý thuyết của ông ấy là sai.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to disprove a claim/allegation": bác bỏ một tuyên bố/lời cáo buộc.
- The investigation aimed to disprove the allegations of fraud. (Cuộc điều tra nhằm mục đích bác bỏ những cáo buộc về gian lận.)
- "to disprove a widely held belief": chứng minh một niềm tin phổ biến là sai.
- Her research disproved the widely held belief that the substance was harmless. (Nghiên cứu của cô ấy đã chứng minh niềm tin phổ biến rằng chất đó vô hại là sai.)
Biến thể và từ gần giống
- Disproof (danh từ): sự bác bỏ, bằng chứng bác bỏ.
- He offered a clear disproof of the argument. (Anh ấy đã đưa ra một bằng chứng bác bỏ rõ ràng đối với lập luận đó.)
Từ đồng nghĩa
- Refute: bác bỏ, bẻ lại (bằng lý lẽ hoặc bằng chứng).
- Debunk: vạch trần, chứng minh (một niềm tin hoặc ý tưởng sai lầm) là không đúng.
- Contradict: mâu thuẫn với, chứng tỏ điều ngược lại.
Từ trái nghĩa
- Prove: chứng minh.
- Confirm: xác nhận.
- Verify: kiểm chứng, xác minh.
Cụm từ liên quan
- Beyond disprove: không thể bác bỏ được.
- The evidence against him seemed beyond disprove. (Bằng chứng chống lại anh ta dường như không thể bác bỏ được.)
ngoại động từ
- bác bỏ (một chứng cớ, một lời buộc tội...); chứng minh là sai; nhân chứng