confide

/kən'faid/
ngoại động từ (cong to)
  1. nói riêng; giãi bày tâm sự
    • to confide a secret to somebody
      nói riêng điều bí mật với ai
  2. phó thác, giao phó
    • to confide a task to somebody
      giao phó một công việc cho ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "confide"

confide
She confides her secret to her best friend in the park.