contre

giới từ
  1. sát với, chạm vào
    • Sa maison est contre la mienne
      nhà anh ấy sát với nhà tôi
    • Dresser l'échelle contre le mur
      dựng thang (chạm) vào tường
  2. chống, ngược, trái
    • Lutter contre le colonialisme
      đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân
    • Nager contre le courant
      bơi ngược dòng
    • Agir contre la coutume
      hành động trái với tập quán
  3. đổi lấy
    • Troquer sa montre contre une autre
      đổi đồng hồ của mình lấy cái khác
phó từ
  1. sát vào
    • Prenez la rampe, appuyez-vous contre
      nắm lấy bao lơn cầu thang dựa sát vào đấy
  2. chống
    • Voter contre
      bỏ phiếu chống
    • par contre
      trái lại, ngược lại
    • tout contre
      gần kề, sát bên
danh từ giống đực
  1. cái trái (lại), điều trái
    • Peser le pour et le contre
      cân nhắc điều phải điều trái, cân nhắc lợi hại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

contre
La maison est contre la mienne.