consolidate

/kən'sɔlideit/
ngoại động từ
  1. làm (cho) chắc, củng cố
    • to consolidate the road surface
      làm chắc mặt đường (bằng cách cán đầm...)
    • to consolidate a military position
      củng cố một vị trí quân sự
    • to consolidate one's position
      củng cố địa vị
    • to consolidate the friendship between two countries
      củng cố tình hữu nghị giữa hai nước
  2. hợp nhất, thống nhất
    • to consolidate two factories
      hợp nhất hai nhà máy
nội động từ
  1. trở nên chắc chắn, trở nên vững chắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "consolidate"

consolidate
The company will consolidate its offices into one central location.