conciliate

/kən'silieit/
ngoại động từ
  1. thu phục được, chiếm được, lấy được, gây được
    • to the esteem of
      thu phục được lòng kính mến của
    • to conciliate somobody to one's side
      thu phục được ai về phía mình
  2. xoa dịu
  3. hoà giải, giảng hoà
  4. điều hoà
    • to conciliate discrepant theories
      điều hoà những lý thuyết trái ngược nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "conciliate"

conciliate
The manager conciliates the upset customer with a sincere apology and a replacement product.