consumptive

/kən'sʌmptiv/
tính từ
  1. tiêu thụ
    • consumptive power
      sức tiêu thụ
  2. hao phí, hao tốn
    • work too consumptive of time
      công việc (hao) tốn quá nhiều thì giờ
  3. phá hoại, phá huỷ
  4. (y học) mắc bệnh lao phổi; dễ nhiễm bệnh lao phổi
danh từ
  1. người lao phổi, người ho lao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "consumptive"

Từ có nhắc đến "consumptive"

consumptive
A patient with a consumptive cough rests in a sanitarium.