incontestable

/,inkən'testəbl/
Học thuật
Thân thiện
incontestable

The evidence presented at the trial was incontestable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể chối cãi, không thể tranh luận: Chỉ một sự thật, bằng chứng, hoặc lập luận rõ ràng hiển nhiên đến mức không thể bị phủ nhận hoặc nghi ngờ một cách hợp .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The video footage provided incontestable proof of the event. (Đoạn phim cung cấp bằng chứng không thể chối cãi về sự kiện.)
    • It is an incontestable fact that the Earth revolves around the Sun. (Đó một sự thật không thể tranh cãi rằng Trái Đất quay quanh Mặt Trời.)
    • Her leadership skills are incontestable; everyone in the team agrees. (Kỹ năng lãnh đạo của ấy không thể chối cãi; mọi người trong nhóm đều đồng ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "incontestable right": quyền không thể tranh cãi.

    • Freedom of speech is an incontestable right in a true democracy. (Tự do ngôn luận một quyền không thể tranh cãi trong một nền dân chủ thực sự.)
  • "incontestable argument": lập luận không thể bác bỏ.

    • The scientist presented an incontestable argument based on solid data. (Nhà khoa học đã trình bày một lập luận không thể bác bỏ dựa trên dữ liệu vững chắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Incontestably (trạng từ): một cách không thể chối cãi.
    • The results were incontestably in his favor. (Kết quả rõ ràng nghiêng về phía anh ta một cách không thể chối cãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Indisputable: không thể tranh cãi.
  • Irrefutable: không thể bác bỏ.
  • Unquestionable: không thể nghi ngờ.
  • Undeniable: không thể phủ nhận.
Từ trái nghĩa
  • Debatable: có thể tranh luận.
  • Questionable: đáng nghi ngờ.
  • Disputable: có thể tranh cãi.
  • Refutable: có thể bác bỏ.
incontestable

The evidence presented at the trial was incontestable.

tính từ
  1. không thể chối câi được
    • incontestable proofs
      bằng chứng không thể chối câi được