contort

/kən'tɔ:t/
ngoại động từ
  1. vặn xoắn; làm vặn vẹo, làm trẹo
  2. làm méo mó, làm nhăn nhó
    • a face contorted with (by) pain
      mặt nhăn nhó đau đớn
    • to contort a word from its proper meaning
      làm méoý nghĩa của một từ, làm sai lạc ý nghĩa của một từ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

contort
The gymnast can contort her body into incredible positions.