corbeille

danh từ giống cái
  1. giỏ, lẵng, sọt, rỗ
    • Corbeille en rotin
      cái giỏ mây
    • Corbeille à papier
      sọt giấy
    • Une corbeille de fruits
      một giỏ quả
  2. (kiến trúc) đầu giỏ (của cột)
  3. bồn hoa, khối hoa; lẵng hoa
  4. ban công đầu (ở rạp hát)
  5. ghế bành mây
  6. (thực vật học) thế giỏ (ở rên tản)
  7. (động vật học) giỏ phấn (ở chân ong)
  8. (kinh tế) tài chính khu môi giới chứng khoán
    • corbeille à courrier
      khay công văn
    • corbeille de mariage
      đồ sính lễ
    • faire corbeille autour de qqn
      xúm quanh (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "corbeille"

corbeille
La corbeille de fruits est posée sur la table de la cuisine.