cornea

/'kɔ:niə/
danh từ
  1. (giải phẫu) màng sừng, giác mạc (mắt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cornea"

cornea
An ophthalmologist examines a patient's cornea with a slit lamp.