corn

/kɔ:n/
Học thuật
Thân thiện
corn

A farmer harvests ripe corn in a sunny field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ngô, bắp: Một loại cây ngũ cốc cao, cho ra hạt (hạt ngô) mọc thành bắp (ears of corn), được trồng rộng rãi để làm lương thực cho người thức ăn gia súc. (Đây nghĩa phổ biến nhất trong tiếng Anh Mỹ).
    • Ngũ cốc: Chỉ chung các loại cây lương thực cho hạt nhỏ như lúa mì, lúa mạch, yến mạch. (Nghĩa này phổ biến trong tiếng Anh Anh).
    • Chai chân: Một vùng da dày cứng, thườngngón chân, hình thành do ma sát hoặc áp lực liên tục.
    • Điều sến, cái tầm thường, sáo rỗng: (Thông tục) Chỉ những thứ quá ủy mị, cảm tính hoặc tầm thường đến mức nhàm chán.
  2. Động từ:

    • Muối (thịt): Bảo quản thịt, đặc biệt thịt , bằng muối hạt hoặc nước muối.
    • Cho (gia súc) ăn ngô: Nuôi gia súc bằng ngô làm thức ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa ngô/bắp):
    • We had grilled corn for dinner. (Chúng tôi đã ăn ngô nướng cho bữa tối.)
    • The field was full of tall corn. (Cánh đồng đầy những cây ngô cao.)
  • Danh từ (nghĩa ngũ cốc - Anh Anh):
    • The corn harvest in Britain mainly refers to wheat. (Vụ thu hoạch ngũ cốcAnh chủ yếu đề cập đến lúa mì.)
  • Danh từ (nghĩa chai chân):
    • These new shoes gave me a painful corn. (Đôi giày mới này khiến tôi bị một cái chai chân đau đớn.)
  • Danh từ (nghĩa điều sến):
    • His speech was full of sentimental corn. (Bài phát biểu của anh ta đầy những điều sến súa.)
  • Động từ (nghĩa muối thịt):
    • They corned the beef to make sandwiches. (Họ muối thịt để làm bánh mì kẹp.)
  • Động từ (nghĩa cho ăn ngô):
    • The farmer corned his pigs before market. (Người nông dân cho lợn ăn ngô trước khi đem ra chợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "acknowledge the corn": (Thành ngữ, Mỹ) Thành thật thừa nhận một sai lầm hoặc điểm yếu; nhận lỗi.
    • When presented with the evidence, he had to acknowledge the corn. (Khi được đưa ra bằng chứng, anh ta buộc phải thừa nhận.)
  • "tread on someone's corns": (Thành ngữ) Vô tình xúc phạm hoặc làm tổn thương cảm xúc của ai đó; đụng chạm đến nỗi đau của ai.
    • Be careful not to tread on his corns when discussing his failed business. (Hãy cẩn thận đừng đụng chạm đến nỗi đau của anh ấy khi thảo luận về việc kinh doanh thất bại.)
Biến thể từ liên quan
  • Corned beef (n): Thịt muối.
    • A corned beef sandwich is a classic. (Bánh mì kẹp thịt muối một món kinh điển.)
  • Cornfield (n): Cánh đồng ngô.
  • Cornbread (n): Bánh ngô.
  • Corny (adj): Sến, sáo rỗng, rích (chỉ phong cách, câu chuyện).
    • The movie's dialogue was so corny. (Lời thoại của bộ phim thật sến súa.)
Từ đồng nghĩa
  • Maize: (Danh từ) Ngô, bắp (tên khoa học, thường dùng trong bối cảnh kỹ thuật hoặc bên ngoài Bắc Mỹ).
  • Callus: (Danh từ) Chai, vết chai (tương tự "corn" nhưng có thểbất kỳ đâu trên cơ thể).
  • Sentimentality: (Danh từ) Tính đa cảm, sự ủy mị (gần nghĩa với "corn" trong ngữ cảnh thông tục).
  • Cereal: (Danh từ) Ngũ cốc (nghĩa tổng quát).
Thành ngữ liên quan
  • "Measure another's corn by one's own bushel": Đánh giá người khác bằng tiêu chuẩn của bản thân mình.
  • "Carry corn": (Từ lóng) Cư xử một cách khiêm tốn thận trọng khi đang thành công; không kiêu ngạo.
corn

A farmer harvests ripe corn in a sunny field.

danh từ
  1. chai (chân)

Idioms

  • one's pet corn
    chỗ đau
  • to tread on someone's corns
    (xem) tread
danh từ
  1. hạt ngũ cốc
  2. cây ngũ cốc
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngô, bắp ((cũng) Indian corn)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) rượu ngô

Idioms

  • to acknowledge the corn
    công nhận lời của ai đúng
  • to carry corn
    (từ lóng) lợi dụng sự may mắn một cách khôn ngoan; lợi dụng sự thành công một cách khôn ngoan
  • to feel somebody on soft corn
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) khen ai, tán tụng ai, cho ai đi tàu bay
  • to measure another's corn by one's own bushel
    (xem) bushel
ngoại động từ
  1. muối bằng muối hột, muối (thịt...)
    • corn ed beef
      thịt muối
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) viên thành hạt nhỏ
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nuôi bằng ngô