coudoyer

ngoại động từ
  1. đi sát, đi gần, sát cánh với
  2. gần với, không xa mấy
    • Une sévérité qui coudoie la méchanceté
      tính nghiêm khắc không xa sự độc ác là mấy
  3. (từ , nghĩa ) hích bằng khuỷu tay, hích cánh (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

coudoyer
On évite de coudoyer les autres dans la foule.