coudoyer

Học thuật
Thân thiện
coudoyer

On évite de coudoyer les autres dans la foule.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đi sát, đi gần, sát cánh với: Chỉ hành động đi hoặc di chuyển rất gần một người hay vật nào đó, đến mức gần như chạm vào.
    • Gần với, không xa mấy: Dùng theo nghĩa bóng để diễn tả một khái niệm, phẩm chất hoặc trạng thái này rất gần với một cái khác, gần như tương đương.
    • (Từ , nghĩa ) Hích bằng khuỷu tay, hích cánh: Hành động dùng khuỷu tay để đẩy nhẹ hoặc hích ai đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Dans la foule, on est obligé de coudoyer des inconnus. (Trong đám đông, người ta buộc phải đi sát cạnh những người lạ.)
    • Son optimisme coudoie parfois la naïveté. (Sự lạc quan của anh ấy đôi khi gần với sự ngây thơmấy.)
    • (Nghĩa ) Il a coudoyé son voisin pour lui faire de la place. (Anh ta đã hích cánh người hàng xóm để nhường chỗ cho anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coudoyer la célébrité": Tiếp xúc gần gũi, thường xuyên với người nổi tiếng.

    • Dans son métier, il coudoie la célébrité quotidiennement. (Trong nghề của mình, anh ấy thường xuyên tiếp xúc gần gũi với những người nổi tiếng.)
  • "Coudoyer le danger": Ở rất gần nguy hiểm, suýt gặp nguy hiểm.

    • Les explorateurs coudoyaient souvent le danger. (Những nhà thám hiểm thường xuyênrất gần nguy hiểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Coudée (danh từ giống cái): Đơn vị đo chiều dài cổ (từ khuỷu tay đến đầu ngón tay); (nghĩa bóng) không gian, phạm vi hoạt động.
    • avoir ses coudées franches: đủ tự do hành động.
Từ đồng nghĩa
  • Frôler: Đi sát, lướt qua.
  • Côtoyer: Đi dọc theo, tiếp giáp với; (nghĩa bóng) gần với.
  • Approcher: Tiếp cận, đến gần.
Thành ngữ liên quan
  • Coudoyer les grands de ce monde: Thường xuyên tiếp xúc, giao du với những người quyền thế, quan trọng trên thế giới.
    • En tant qu'ambassadeur, il coudoie les grands de ce monde. (Với tư cáchmột đại sứ, ông ấy thường xuyên giao du với những người quyền thế trên thế giới.)
coudoyer

On évite de coudoyer les autres dans la foule.

ngoại động từ
  1. đi sát, đi gần, sát cánh với
  2. gần với, không xa mấy
    • Une sévérité qui coudoie la méchanceté
      tính nghiêm khắc không xa sự độc ác là mấy
  3. (từ , nghĩa ) hích bằng khuỷu tay, hích cánh (ai)