couronner

ngoại động từ
  1. đặt vòng lên đầu
    • Couronner une jeune fille de fleurs
      đặt vòng hoa lên đầu cô gái
  2. tôn lên làm vua
  3. tặng phần thưởng, khen thưởng
    • Couronner un élève
      khen thưởng một học sinh
  4. bao quanh, vây bọc
    • Les forts qui couronnent une ville
      pháp đài bao quanh thành phố
  5. hoàn thành
    • Couronner son travail
      hoàn thành công việc
  6. xén (cây) thành hình vòng
  7. làm (ngựa) bị thươngđầu gối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "couronner"

Từ có nhắc đến "couronner"