couronner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đội vòng hoa lên đầu, đặt vương miện lên đầu: Hành động đặt một vòng hoa, một vòng nguyệt quế hoặc vương miện lên đầu ai đó như một biểu tượng của vinh dự, chiến thắng hoặc quyền lực.
    • Tôn lên làm vua: Nghi thức chính thức trao vương miện cho một quân vua mới.
    • Tặng phần thưởng, khen thưởng: Công nhận tôn vinh thành tích của ai đó bằng một giải thưởng hoặc danh hiệu.
    • Bao quanh, vây bọc: Nằmtrên cùng bao quanh một cái gì đó, tạo thành đỉnh điểm hoặc phần bao phủ.
    • Hoàn thành một cách xuất sắc: Làm cho một quá trình hoặc công việc đạt đến đỉnh điểm hoàn hảo, là phần kết thúc tốt đẹp.
    • Xén (cây) thành hình vòng: Cắt tỉa cây cối để tạo thành hình dáng giống như một vòng tròn hoặc vương miện.
    • Làm (ngựa) bị thươngđầu gối: Gây ra một chấn thương cụ thểphần đầu gối của ngựa.
Ví dụ sử dụng
  • (Nhà thơ đã được đội vòng nguyệt quế cho tác phẩm của mình.)
  • (Vị giám mục mới sẽ được tấn phong vào ngày mai.)
  • (Cuốn tiểu thuyết cuối cùng của đỉnh cao hoàn hảo cho một sự nghiệp văn chương xuất chúng.)
  • (Ngọn đồi được bao quanh trên đỉnh bởi một khu rừng nhỏ.)
  • (Anh ấy đã kết thúc bài diễn văn của mình bằng một câu trích dẫn nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être couronné de succès: Đạt được thành công rực rỡ, thành công vang dội.
    • Sa tentative a été couronnée de succès. (Nỗ lực của anh ấy đã đạt được thành công rực rỡ.)
  • Couronner le tout: Làm cho mọi thứ trở nên hoàn hảo (hoặc tồi tệ hơn), thườngyếu tố cuối cùng.
    • Il a plu, il faisait froid, et pour couronner le tout, j'ai oublié mon parapluie. (Trời mưa, trời lạnh, để cho mọi thứ trở nên tồi tệ hơn, tôi đã quên ô.)
Biến thể từ gần giống
  • Couronnement (danh từ): Lễ đăng quang; sự kiện hoặc yếu tố đánh dấu đỉnh cao, sự hoàn thành.
    • Le couronnement du roi aura lieu à la cathédrale. (Lễ đăng quang của nhà vua sẽ diễn ra tại nhà thờ chính tòa.)
  • Couronne (danh từ): Vương miện, vòng hoa; vật hình tròn.
    • La couronne de l'arbre est très dense. (Tán cây rất dày.)
Từ đồng nghĩa
  • Sacrer: Làm lễ tấn phong, đăng quang (nghĩa tôn vương).
  • Récompenser: Tưởng thưởng, khen thưởng (nghĩa trao giải).
  • Clore / Achever: Kết thúc, hoàn thành (nghĩa hoàn tất).
  • Coiffer / Surmonter: Nằmtrên đỉnh, bao phủ phía trên (nghĩa bao quanh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào được liệt kê cho từ này trong ngữ cảnh tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan
  • Couronner l'édifice: (Nghĩa bóng) Là phần hoàn thiện cuối cùng, làm cho công trình/công việc trở nên hoàn hảo.
    • Cette promotion couronne l'édifice de sa carrière. (Sự thăng chức nàyđỉnh cao hoàn hảo cho sự nghiệp của ông ấy.)
ngoại động từ
  1. đặt vòng lên đầu
    • Couronner une jeune fille de fleurs
      đặt vòng hoa lên đầu cô gái
  2. tôn lên làm vua
  3. tặng phần thưởng, khen thưởng
    • Couronner un élève
      khen thưởng một học sinh
  4. bao quanh, vây bọc
    • Les forts qui couronnent une ville
      pháp đài bao quanh thành phố
  5. hoàn thành
    • Couronner son travail
      hoàn thành công việc
  6. xén (cây) thành hình vòng
  7. làm (ngựa) bị thươngđầu gối

Từ trái nghĩa

Từ chứa "couronner"

Từ có nhắc đến "couronner"