cousin

/'kʌzn/
Học thuật
Thân thiện
cousin

Mon cousin joue au football avec moi dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Anh họ, em họ (nam): Chỉ một người đàn ông quan hệ họ hàng với mình, thường là con của , , chú, bác, cậu.
    • Người họ hàng xa: Chỉ một người quan hệ họ hàng xa, không gần gũi.
  2. Danh từ giống cái:

    • Chị họ, em họ (nữ): Chỉ một người phụ nữ quan hệ họ hàng với mình, thường là con của , , chú, bác, cậu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Mon cousin habite à Lyon. (Anh họ tôi sống ở Lyon.)
    • Je vais au mariage de mon cousin. (Tôi sẽ đi dự đám cưới của em họ tôi.)
  • Danh từ giống cái:

    • Ma cousine est très gentille. (Chị họ tôi rất tốt bụng.)
    • J'ai trois cousines du côté de ma mère. (Tôi ba người em họ bên ngoại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cousin à la mode de Bretagne": anh em xa lắm, họ hàng rất xa.

    • Il prétend être mon héritier, mais c'est un cousin à la mode de Bretagne ! (Hắn ta tự nhậnngười thừa kế của tôi, nhưng chỉhọ hàng xa lắm thôi!)
  • "le roi n'est pas son cousin": rất tự phụ, tự cho mìnhquan trọng.

    • Depuis qu'il a eu cette promotion, le roi n'est pas son cousin. (Kể từ khi được thăng chức, anh ta trở nên rất tự phụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cousin germain / Cousine germaine: anh/chị/em họ ruột (con của //chú/bác/cậu ruột).

    • Nous sommes cousins germains, nos mères sont sœurs. (Chúng tôianh em họ ruột, mẹ của chúng tôi là chị em ruột.)
  • Petit-cousin / Petite-cousine: cháu họ (con của anh/chị/em họ).

    • Les enfants de mon cousin sont mes petits-cousins. (Những đứa trẻ con của anh họ tôicác cháu họ của tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Parent (danh từ): người họ hàng, thân thuộc (nghĩa rộng hơn).
  • Allié (danh từ): người quan hệ thông gia, họ hàng do hôn nhân.
Thành ngữ liên quan
  • Être comme cul et chemise avec son cousin: thân thiết với anh/chị em họ như hình với bóng.

    • Ils sont inséparables, comme cul et chemise avec son cousin. (Họ không thể tách rời, thân thiết như hình với bóng.)
  • Traiter quelqu'un en cousin pauvre: đối xử với ai đó như một người họ hàng nghèo khó, tức là đối xử một cách hời hợt, kém trọng thị.

    • Dans cette entreprise, le service marketing est traité en cousin pauvre. (Trong công ty này, bộ phận marketing bị đối xử một cách hời hợt.)
cousin

Mon cousin joue au football avec moi dans le jardin.

danh từ
  1. anh (em) họ, chị (em) họ
    • cousin à la mode de Bretagne
      anh em xa lắc
    • le roi n'est pas son cousin
      rất tự phụ
danh từ giống đực
  1. (động vật học) muỗi culêch, muỗi vằn