cousin

/'kʌzn/
danh từ
  1. anh (em) họ, chị (em) họ
    • cousin à la mode de Bretagne
      anh em xa lắc
    • le roi n'est pas son cousin
      rất tự phụ
danh từ giống đực
  1. (động vật học) muỗi culêch, muỗi vằn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cousin"

Từ có nhắc đến "cousin"

cousin
Mon cousin joue au football avec moi dans le jardin.