cousin

/'kʌzn/
danh từ
  1. anh (em họ); anh con bác, em con chú; anh (em) con con cậu; anh (em) con ; anh cháu bác, em cháu chú
  2. các hạ (tiếng vua xưng hô với nhau)

Idioms

  • first cousin; cousin german
    anh (chị) con bác, em con chú; anh (em) con con cậu ruột
  • first cousin once removed
    cháu gọi bằng bác (chú, , )
  • first cousin twice removed
    cháu gọi bằng ông bác ( bác, ông chú, bà cô, )
  • second cousin
    anh (chị) con bác, em con chú họ; anh (chị, em) con con cậu họ
  • second cousin once removed
    cháu gọi bằng bác (chú, côm ) họ
  • second cousin twice removed
    cháu gọi bằng ông bác ( bác, ông chú, bà cô, ) họ
  • to call cousin with somebody
    tự nhiên họ với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cousin"

cousin
My cousin and I build a sandcastle at the beach.