craquer

nội động từ
  1. kêu rắc, gãy răng rắc
  2. rách ra, vỡ ra, toác ra
    • Les coutures ont craqué
      đường may đã toác ra
  3. lung lay, thất bại, suy sụp
    • Projet qui craque
      dự kiến thất bại
    • Un régime qui craque
      một chế độ suy sụp
    • craquer dans les mains à quelqu'un
      không giữ lời hứa với ai; phản bội ai
ngoại động từ
  1. làm rách, làm vỡ
    • Craquer un pantalon
      làm rách quần
  2. (thân mật) phung phí
    • Craquer un héritage
      phung phí gia tài
  3. quẹt
    • Craquer une allumette
      quẹt diêm
  4. (kỹ thuật) luyện tinh bằng phương pháp crackin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

craquer
Le menuisier entend le bois craquer sous la pression.