croquer

nội động từ
  1. kêu rau ráu
    • Le sucre croque
      đường kêu rau ráu
ngoại động từ
  1. nhai rau ráu
    • Croquer des pâtisseries
      nhai bánh rau ráu
  2. ăn ngon lành
    • Croquer une pomme
      ăn ngon lành một quả táo
  3. (nghĩa bóng, thân mật) phung phí, tiêu hoang
    • Croquer l'héritage
      phung phí gia tài
  4. (thông tục) vớ được
    • Croquer une poulette
      vớ được một
  5. vẽ phác, vẽ nhanh; tả qua
    • Croquer un portrait
      vẽ nhanh một chân dung
    • à croquer
      đáng vẽ
    • Paysage à croquer
      cảnh đáng vẽ
    • croquer le marmot
      đợi chán chê
    • joli à croquer
      xinh quá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "croquer"

Từ có nhắc đến "croquer"