cracher

ngoại động từ
  1. nhổ, khạc
    • Cracher du sang
      khạc ra máu
  2. (nghĩa bóng) phun ra, nhả ra, xổ ra
    • Cracher des injures
      phun ra những lời chửi rủa
    • Cracher de l'argent
      nhả tiền ra
    • Cracher du latin
      xổ ra tiếng La tinh
  3. nói trắng ra
    • Cracher son fait à quelqu'un
      nói trắng sự việc ra với ai
    • cracher ses poumons
      ho sù sụ khạc nhổ
nội động từ
  1. nhổ, khạc
  2. bắn ra, phì ra
    • Plume qui crache
      ngòi bút bắn mực
    • Robinet qui crache
      vòi nước phì ra
  3. kêu ọc ọc
    • Le poste de radio qui crache
      đài rađiô ọc ọc
    • cracher au bassinet
      xem bassinet
    • cracher contre le ciel
      oán trời
    • cracher sur quelqu'un; cracher au visage de quelqu'un; cracher au nez de quelqu'un
      xỉ vả ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cracher"