curie

Noun
  1. Marie Curie - nhà hóa học nổi tiếng người Pháp, người đã đoạt hai giải Nobel cho sự khám phá ra chất phóng xạ, radium polonium
  2. nhà vật người Pháp chồng của Marie Curie (1859-1906)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

curie
Marie Curie conducted pioneering research on radioactivity.