curry

/'kʌri/
danh từ
  1. bột ca ri
  2. món ca ri
ngoại động từ
  1. nấu ca ri, cho bột ca ri (vào đồ ăn)
    • curried chicken
      món nấu ca ri
ngoại động từ
  1. chải lông (cho ngựa)
  2. sang sưa (da thuộc)
  3. đánh đập, hành hạ (ai)

Idioms

  • to curry favour with somebody
    nịnh hót ai, bợ đỡ ai, xun xoe với ai để cầu ân huệ, cầu cạnh ai để xin ân huệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "curry"

curry
She prepares a vegetable curry for dinner.