curry

/'kʌri/
Học thuật
Thân thiện
curry

She prepares a vegetable curry for dinner.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Món ri: Một món ăn nguồn gốc từ Nam Á, thường vị cay thơm, được chế biến với hỗn hợp gia vị gọi là bột ri, thường ăn kèm với cơm hoặc bánh mì.
    • Bột ri: Hỗn hợp các loại gia vị khô xay nhuyễn, tạo nên hương vị đặc trưng cho món ri.
  2. Ngoại động từ:

    • Nấu ri, cho bột ri vào: Hành động chế biến thức ăn bằng cách sử dụng bột ri hoặc các gia vị đặc trưng để tạo thành món ri.
    • Chải lông (cho ngựa): Hành động dùng bàn chải chuyên dụng để làm sạch mượt lông ngựa.
    • Đánh bóng, xử lý (da thuộc): Quá trình xử lý da động vật sau khi thuộc để làm mềm bóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I love eating chicken curry with rice. (Tôi thích ăn món ri với cơm.)
    • This recipe requires two teaspoons of curry. (Công thức này cần hai thìa cà phê bột ri.)
  • Ngoại động từ (nghĩa nấu ăn):

    • She will curry the vegetables for dinner. ( ấy sẽ nấu ri rau củ cho bữa tối.)
  • Ngoại động từ (nghĩa chải lông):

    • The stable hand curries the horse every morning. (Người giữ chuồng chải lông cho con ngựa mỗi sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to curry favour with somebody": Nịnh hót, bợ đỡ ai đó để được lòng hoặc xin ân huệ.
    • He is always trying to curry favour with the boss. (Anh ta luôn cố gắng nịnh bợ ông chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Curried (adj): Được nấu với bột ri.

    • curried lamb (thịt cừu nấu ri)
  • Curry powder (n): Bột ri (hỗn hợp gia vị).

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (món ăn): Món hầm cay (stew).
  • Động từ (chải lông): Chải chuốt (groom).
  • Động từ (nịnh hót): Xu nịnh, bợ đỡ (flatter, fawn on).
Thành ngữ liên quan
  • Curry favour: (Xemmục Các cách sử dụng nâng cao).
curry

She prepares a vegetable curry for dinner.

danh từ
  1. bột ca ri
  2. món ca ri
ngoại động từ
  1. nấu ca ri, cho bột ca ri (vào đồ ăn)
    • curried chicken
      món nấu ca ri
ngoại động từ
  1. chải lông (cho ngựa)
  2. sang sưa (da thuộc)
  3. đánh đập, hành hạ (ai)

Idioms

  • to curry favour with somebody
    nịnh hót ai, bợ đỡ ai, xun xoe với ai để cầu ân huệ, cầu cạnh ai để xin ân huệ

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "curry"