quire

/'kwaiə/
Học thuật
Thân thiện
quire

A printer carefully lifts a quire of paper from the stack.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thếp giấy: Một đơn vị đo lường giấy, thường bao gồm 24 hoặc 25 tờ giấy giống hệt nhau chưa được đóng thành sách.
    • Nhóm, tập hợp (cổ): Một từ cổ, đồng nghĩa với "choir" (dàn hợp xướng, nhóm người).
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa thếp giấy):

    • The printer ordered several quires of high-quality paper for the special edition. (Người thợ in đã đặt vài thếp giấy chất lượng cao cho ấn bản đặc biệt.)
    • A traditional quire consists of 24 sheets of paper. (Một thếp giấy truyền thống bao gồm 24 tờ giấy.)
  • Danh từ (nghĩa cổ, như choir):

    • The angelic quire sang from the balcony. (Dàn hợp xướng thiên thần đã hát từ ban công.) [Lưu ý: Đây cách dùng cổ, hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại.]
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In quires": Ở dạng các thếp giấy rời, chưa được đóng thành quyển sách hoàn chỉnh.
    • The book was delivered to the binder in quires. (Cuốn sách được giao cho người đóng sách dưới dạng các thếp giấy rời.)
Biến thể từ liên quan
  • Choir (n): Dàn hợp xướng, đội hợp xướng. (Đây từ hiện đại phổ biến thay thế cho nghĩa cổ của "quire").
  • Ream (n): Ram giấy (một đơn vị giấy lớn hơn, thường 500 tờ).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa thếp giấy: Gathering, section (trong ngữ cảnh đóng sách).
  • Nghĩa cổ (như choir): Chorus, vocal ensemble.
Lưu ý
  • Trong tiếng Anh hiện đại, "quire" chủ yếu được sử dụng với nghĩa một đơn vị giấy trong ngành in ấn đóng sách. Nghĩa cổ đồng nghĩa với "choir" rất hiếm khi được dùng.
  • Từ này không các cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến.
quire

A printer carefully lifts a quire of paper from the stack.

danh từ
  1. thếp giấy (24 tờ)
    • in quires
      chưa đóng (thành quyển)
danh từ & động từ
  1. (như) choir