cure

/kjuə/
danh từ
  1. cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa bệnh (bằng cách ăn uống cái ... liên tục trong một thời gian)
    • his cure took six weeks
      việc điều trị của anh ta mất sáu tuần lễ
    • the hot water cure
      đợt chữa tắm nóng
  2. thuốc, phương thuốc
    • a good cure for chilblains
      một phương thuốc tốt để chữa cước nẻ
  3. sự lưu hoá (cao su)
  4. (tôn giáo) thánh chức
ngoại động từ
  1. chữa bênh, điều trị
    • to cure a patient
      điều trị một người bệnh
  2. (nghĩa bóng) chữa (thói xấu, tật xấu)
    • to cure laziness
      chữa bệnh lười biếng
  3. xử lý để có thể để lâu (bằng cách ướp muối, xông khói, phơi khô)
  4. lưu hoá (cao su)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "cure"

cure
The doctor prescribed a cure for the patient's illness.