care

/keə/
Học thuật
Thân thiện
care

A nurse provides care for a patient in the hospital.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự chăm sóc, sự trông nom: Chỉ hành động hoặc trách nhiệm bảo vệ, giúp đỡ đáp ứng nhu cầu của ai đó hoặc thứ đó.
    • Sự cẩn thận, sự chú ý: Chỉ sự tập trung thận trọng để tránh sai sót hoặc tổn hại.
    • Sự lo lắng, mối bận tâm: Chỉ cảm giác lo âu hoặc điều gây ra sự lo lắng.
  2. Động từ:

    • Quan tâm, lo lắng: Cảm thấy sự quan tâm, lo lắng hoặc hứng thú đến ai đó/điều đó.
    • Thích, muốn (thường dùng trong câu hỏi hoặc phủ định): Diễn tả sự mong muốn hoặc sở thích.
    • Chăm sóc, trông nom: trách nhiệm hoặc đảm nhận việc chăm sóc ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The children received excellent care at the nursery. (Những đứa trẻ nhận được sự chăm sóc tuyệt vờinhà trẻ.)
    • Handle the antique vase with care. (Hãy cầm chiếc bình cổ bằng sự cẩn thận.)
    • She was weighed down by the cares of her job. ( ấy bị đè nặng bởi những mối lo từ công việc.)
  • Động từ:

    • I deeply care about the environment. (Tôi rất quan tâm đến môi trường.)
    • Would you care for a cup of tea? (Bạn muốn một tách trà không?)
    • He cared for his sick mother for many years. (Anh ấy đã chăm sóc người mẹ bị ốm của mình trong nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Take care": Hãy cẩn thận / Hãy giữ gìn sức khỏe (dùng như lời chào tạm biệt).

    • Goodbye! Take care on the road. (Tạm biệt! Hãy cẩn thận trên đường nhé.)
  • "Care of" (c/o): Nhờ ai đó chuyển giúp (thường ghi trên phong bì thư).

    • Send the letter to Mr. Smith, care of his office. (Gửi thư cho ông Smith, nhờ văn phòng của ông ấy chuyển giúp.)
  • "For all I care": Tôi cóc cần, tôi không quan tâm (thể hiện sự thờ ơ, không quan tâm).

    • You can leave, for all I care. (Anh có thể đi, tôi cóc cần.)
Biến thể từ gần giống
  • Careful (adj): cẩn thận, thận trọng.

    • Be careful when crossing the street. (Hãy cẩn thận khi băng qua đường.)
  • Careless (adj): bất cẩn, cẩu thả.

    • A careless mistake cost him the game. (Một sai lầm bất cẩn đã khiến anh ta thua cuộc.)
  • Caregiver (n): người chăm sóc (thường chuyên nghiệp).

    • The caregiver helps the elderly patient with daily tasks. (Người chăm sóc giúp bệnh nhân cao tuổi thực hiện các công việc hàng ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự chăm sóc): Attention (sự chú ý, chăm sóc), Custody (sự trông nom, giám hộ).
  • Danh từ (sự lo lắng): Concern (mối quan tâm, lo ngại), Worry (nỗi lo).
  • Động từ (quan tâm): Be concerned (quan tâm, lo lắng), Mind (để ý, bận tâm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Care for:
    • Chăm sóc.
      • She cares for stray animals. ( ấy chăm sóc động vật đi lạc.)
    • Thích, muốn (thường dùng trong câu hỏi hoặc phủ định).
      • I don't care for spicy food. (Tôi không thích đồ ăn cay.)
Thành ngữ liên quan
  • "Care killed the cat": Lo bạc râu, sầu bạc tóc (nhấn mạnh rằng sự lo lắng quá mức có thể gây hại).

    • Don't worry so much. Remember, care killed the cat. (Đừng lo lắng quá. Hãy nhớ rằng, lo bạc râu, sầu bạc tóc.)
  • "I couldn't care less": Tôi hoàn toàn không quan tâm chút nào.

    • What he thinks? I couldn't care less. (Anh ta nghĩ ư? Tôi hoàn toàn không quan tâm.)
care

A nurse provides care for a patient in the hospital.

danh từ
  1. sự chăn sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng
    • to be in (under) somebody's care
      được ai chăm nom
    • to take care of one's health
      giữ gìn sức khoẻ
    • I leave this in your care
      tôi phó thác việc này cho anh trông nom
  2. sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng
    • to give care to one's work
      chú ý đến công việc
    • to take care not to...
      cẩn thận đừng ..., cố giữ đừng để...
    • to do something with... care
      làm việc cẩn thận
    • to take care; to have a care
      cẩn thận coi chừng
  3. sự lo âu, sự lo lắng
    • full of cares
      đầy lo âu
    • free from care
      không phải lo lắng

Idioms

  • care of Mr. X
    ((viết tắt) c oào sạch 7ʃ X) nhờ ông X chuyển giúp (viết trên phong bì)
  • care killed the cat
    (tục ngữ) lo bạc râu, sầu bạc tóc
nội động từ
  1. trông nom, chăm sóc, nuôi nấng
    • to care for a patient
      chăm sóc người ốm
    • to be well cared for
      được chăm sóc chu đáo, được trông nom cẩn thận
  2. chú ý đến, để ý đến, quan tâm đến, lo lắng đến; cần đến
    • that's all he cares for
      đó tất cả những điều lo lắng
    • I don't care
      tôi không cần
    • he doesn't care what they say
      anh ta không để ý đến những điều họ nói
  3. thích, muốn
    • would you care for a walk?
      anh thích đi tản bộ không?

Idioms

  • for all I care
    (thông tục) tớ cần đếch
  • I don't care a pin (a damn, a whit, a tinker's cuss, a button, a cent, a chip, a feather, a fig, a straw, a whoop, a brass farthing)
    (thông tục) tớ cóc cần
  • not to care if
    (thông tục) không phản đối ; không đòi hỏi hơn