bespoken

/bi'spi:k/
(bất qui tắc) ngoại động từ bespoke
  1. đặt trước, giữ trước, đặt (hàng)
  2. chứng tỏ, tỏ ra; cho biết
    • his polite manners bespeak him [to be] a well-bred man
      tác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh con nhà gia giáo
  3. (thơ ca) nói với (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "bespoken"

bespoken
The tailor presented the bespoken suit to the gentleman.