câu

Học thuật
Thân thiện
câu

Con ngựa câu đang gặm cỏ xanh trên cánh đồng rộng lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Con ngựa non, ngựa con: Chỉ một con ngựa còn nhỏ tuổi, thường xinh đẹp non trẻ.
    • Chim bồ câu: tên gọi tắt của loài chim bồ câu.
    • Câu văn, câu nói: Một đơn vị ngôn ngữ hoàn chỉnh, diễn đạt một ý trọn vẹn.
    • Dòng thơ: Một đơn vị trong bài thơ, thường được ngắt xuống dòng.
  2. Động từ:

    • Bắt bằng cần câu: Hành động dùng cần, dây mồi để bắt .
    • Lôi kéo, thu hút một cách khéo léo: Dùng thủ đoạn, mưu mẹo để lôi kéo người khác.
    • Móc, kéo lên bằng móc: Dùng vật hình móc để kéo, nhấc vật đó lên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trên đồng cỏ một chú câu đang chạy nhảy. (Trên đồng cỏ một chú ngựa con đang chạy nhảy.)
    • Đàn câu trắng bay lượn trên bầu trời. (Đàn bồ câu trắng bay lượn trên bầu trời.)
    • Em hãy đặt một câu với từ "chăm chỉ". (Em hãy đặt một câu văn với từ "chăm chỉ".)
    • Bài thơ này bốn câu. (Bài thơ này bốn dòng.)
  • Động từ:

    • Ông nội thường ra sông câu vào cuối tuần. (Ông nội thường ra sông bắt bằng cần câu vào cuối tuần.)
    • Cửa hàng dùng nhiều chiêu thức để câu khách. (Cửa hàng dùng nhiều chiêu thức để thu hút khách hàng.)
    • Chiếc cần cẩu đang câu container lên tàu. (Chiếc cần cẩu đang móc container lên tàu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Câu được câu chăng": Nghe hoặc hiểu một cách không đầy đủ, lúc được lúc không.

    • Ông ấy nói nhỏ quá, tôi nghe câu được câu chăng. (Ông ấy nói nhỏ quá, tôi nghe lúc được lúc không.)
  • "Bóng câu qua cửa sổ": Chỉ sự vật, sự việc thoáng qua rất nhanh, phù du.

    • Thời thanh xuân như bóng câu qua cửa sổ. (Thời thanh xuân thoáng qua rất nhanh.)
Biến thể từ liên quan
  • Bồ câu (danh từ): Tên đầy đủ của loài chim câu.
  • Câu (danh từ): Cách thức dùng từ đặt câu, chỉ trình độ diễn đạt bằng ngôn ngữ.
    • Bài văn câu lủng củng. (Bài văn diễn đạt lủng củng.)
  • Câu kéo (động từ): Lôi kéo, thu hút (thường theo nghĩa tiêu cực).
  • Câu lạc bộ (danh từ): Tổ chức, nơi sinh hoạt chung của những người cùng sở thích (từ gốc Hán Việt, "câu" ở đây nghĩa là kết nối).
Từ đồng nghĩa
  • Ngựa con (danh từ): Đồng nghĩa với nghĩa "con ngựa non".
  • Phrase, sentence (trong tiếng Anh): Tương đương với nghĩa "câu văn".
  • Câu : Đi câu, câu .
  • Lôi kéo: Dụ dỗ, quyến rũ.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Câu nhử: Dùng mồi nhử để thu hút, lôi kéo.
    • Hắn dùng lời đường mật để câu nhử người khác. (Hắn dùng lời ngon ngọt để lôi kéo người khác.)
  • Câu dẫn (ít dùng): Dẫn dắt, lôi kéo bằng lời nói.
  • Câu lên: Dùng móc để kéo vật đó lên cao.
    • Người công nhân câu lên thùng hàng nặng. (Người công nhân móc kéo thùng hàng nặng lên.)
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Nói chưa hết câu: Ngắt lời khi người khác chưa nói xong.
    • Anh ấy hay nói chưa hết câu của người khác. (Anh ấy hay ngắt lời khi người khác chưa nói xong.)
  • Câu trước quên câu sau: Nói năng không mạch lạc, trí nhớ kém.
    • Cụ già hay câu trước quên câu sau. (Cụ già hay nói câu trước rồi quên câu sau.)
câu

Con ngựa câu đang gặm cỏ xanh trên cánh đồng rộng lớn.

  1. con ngựa, non trẻ, xinh đẹp