câu

noun
  1. Colt, filly, foal
    • bóng câu qua cửa sổ
      the shadow of a foal flashing by a window; a fleeting thing
  2. Dove
    • chim câu trắng
      a white dove
  3. Sentence
    • đặt câu
      to build a sentence
    • nói chưa hết câu
      to have hardly finished a sentence
    • nghe câu được câu chăng
      to understand one sentence here one sentence there, to miss half of what one hears
  4. Line, verse
    • bài thơ tám câu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

câu
Con ngựa câu đang gặm cỏ xanh trên cánh đồng rộng lớn.