câu

  1. (lit., arch.) jeune cheval
  2. (cũng nói bồ câu) pigeon; colombe
  3. phrase
    • Đặt câu
      construire une phrase
  4. xem rau câu
  5. pêcher à la ligne
    • Câu
      pêcher des poissons à la ligne
  6. attirer adroitement
    • Nhà hàng câu khách
      le marchand attire adroitement les clients
  7. prendre avec un crochet; soulever avec un crochet
    • Chiếc cần cẩu câu hàng
      la grue soulève les marchandises avec un crochet
  8. tirer de loin sur un objectif (en parlant d'un projectile)
    • Câu đại bác vào - cốt địch
      tirer de loin un coup de canon sur le blochaus ennemi
  9. (rare) hameçon
    • nghe câu được câu chăng
      entendre mal ; entendre à peine

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

câu
Con ngựa câu đang gặm cỏ xanh trên cánh đồng rộng lớn.