cóp

Học thuật
Thân thiện
cóp

Học sinh không nên cóp bài của bạn trong giờ kiểm tra.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thu nhặt, gom góp từng một: Hành động tích lũy, thu thập một thứ đó một cách chậm rãi, từng chút một.
    • Chép lại bài của người khác một cách không hợp pháp: Hành động sao chép tài liệu, bài làm của người khác trình bày như của mình, thường trong bối cảnh học tập hoặc thi cử.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa thu nhặt):

    • cụ cóp nhặt từng đồng để dành. ( cụ gom góp từng đồng để tiết kiệm.)
    • cóp được một ít kinh nghiệm sau chuyến đi. ( tích lũy được một ít kinh nghiệm sau chuyến đi.)
  • Động từ (nghĩa sao chép):

    • Học sinh đó bị phát hiện cóp bài trong giờ kiểm tra. (Học sinh đó bị phát hiện chép bài trong giờ kiểm tra.)
    • Đạo văn hành vi cóp nguyên văn tác phẩm của người khác. (Đạo văn hành vi sao chép nguyên văn tác phẩm của người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cóp nhặt": thường dùng kết hợp để nhấn mạnh việc thu thập một cách rời rạc, lặt vặt.

    • Anh ấy chỉ cóp nhặt được vài thông tin không chính thức. (Anh ấy chỉ thu thập được vài thông tin không chính thức.)
  • "cóp pi": một cách nói thông tục, vay mượn từ tiếng Pháp "copier", với nghĩa sao chép.

    • Bài báo này chẳng qua đi cóp pi từ nhiều nguồn trên mạng. (Bài báo này chẳng qua đi sao chép từ nhiều nguồn trên mạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chép: (động từ) hành động ghi lại, sao lại chữ viết. "Chép" mang tính trung lập hơn, trong khi "cóp" thường mang nghĩa tiêu cực khi nói về việc sao chép.
  • Gom góp: (động từ) thu thập, tập hợp lại từ nhiều nơi, nhiều lần. Gần nghĩa với "cóp" ở nghĩa thứ nhất.
  • Đạo văn: (danh từ) hành vi ăn cắp ý tưởng, bài viết của người khác. Đây hậu quả nghiêm trọng của việc "cóp" bài.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa thu nhặt: Tích cóp, tích lũy, dành dụm, gom nhặt.
  • Nghĩa sao chép: Sao chép, chép lại, bắt chước (trong một số ngữ cảnh), quay cóp (từ lóng trong học đường).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cóp bài: cụm từ cố định chỉ việc học sinh chép bài của bạn trong giờ kiểm tra.

    • Giám thị rất nghiêm, không thể cóp bài được. (Giám thị rất nghiêm, không thể chép bài được.)
  • Cóp nhặt: như đã nêutrên, thường dùng cho nghĩa thu thập.

    • Kiến thức anh ta chỉ cóp nhặt từ sách vở. (Kiến thức anh ta chỉ thu thập từ sách vở.)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn cóp nói leo: (thành ngữ) chỉ thói xấu ăn cắp ý tưởng, lời nói của người khác tỏ ra của mình.
    • Hắn ta tật ăn cóp nói leo, chẳng ai tin lời hắn nói. (Hắn ta tật ăn cắp ý tưởng lời nói của người khác, chẳng ai tin lời hắn nói.)
cóp

Học sinh không nên cóp bài của bạn trong giờ kiểm tra.

  1. 1 đgt. Thu nhặt từng gom góp lại: Cỏ hoa cóp lại một bầu xinh sao (BCKN).
  2. 2 đgt. (Pháp: copier) Chép bài của người khác nhận bài của mình: Học sinh cóp bài của bạn; Cóp văn của người khác.