Học thuật
Thân thiện
cú

Cú đậu trên cành cây vào ban đêm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chim : Loài chim ăn thịt, mắt to ở phía trước đầu, thường săn mồi vào ban đêm. Trong văn hóa dân gian, đôi khi bị xem điềm báo không lành.
    • Đòn, đánh: Một đòn đánh nhanh, mạnh thường dứt khoát.
    • Lần, vụ, phen: Chỉ một sự việc xảy ra nhanh chóng, bất ngờ tác động mạnh.
    • Câu, : Đơn vị trong ngôn ngữ, chỉ một câu văn, câu thơ.
  2. Động từ (thông tục):

    • Cay , tức tối: Cảm giác khó chịu, bực bội, không phục thất bại hoặc bị thua thiệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chim):

    • Đêm khuya, tiếng chim kêu nghe rất .
    • Nhiều người sợ chim cho rằng mang lại xui xẻo.
  • Danh từ (đòn đánh):

    • tung ra một đấm chí mạng.
    • Anh ấy sút một phạt góc rất hiểm hóc.
  • Danh từ (sự việc bất ngờ):

    • Công ty bị lừa một đau, thiệt hại nặng nề.
    • Đó thực sự một sốc đối với cả gia đình.
  • Danh từ (câu văn):

    • Bài văn câu lủng củng, khó hiểu.
    • Nhà thơ cân chỉnh từng , từng chữ cho bài thơ.
  • Động từ (cay ):

    • Anh ta rất thua một đối thủ yếu hơn.
    • Đừng nữa, lần sau cố gắng hơn được.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " vờn": Chỉ một đòn tấn công hoặc một hành động tính chất khiêu khích, dọa dẫm trước khi thực sự tấn công.

    • Đó chỉ vờn của đối phương trước trận đấu quan trọng.
  • " hích": Chỉ một động lực, một tác động mạnh giúp thúc đẩy sự phát triển hoặc thay đổi.

    • Chính sách mới hích cho nền kinh tế.
Biến thể từ gần giống
  • Cúm (danh từ): Bệnh truyền nhiễm do virus (khác nghĩa, chỉ âm gần giống).
  • Cúi (động từ): Hạ thấp đầu hoặc thân mình xuống (khác nghĩa, chỉ âm gần giống).
  • Cụ (danh từ): Chỉ người cao tuổi (khác nghĩa, chỉ âm gần giống).
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "chim ": mèo, lợn (tùy loài).
  • Đối với nghĩa "đòn đánh": Đòn, thế, quả, phát.
  • Đối với nghĩa "cay " (động từ): Bực, tức, ấm ức, hậm hực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • điện thoại: Một cuộc gọi điện thoại.

    • Tôi nhận được một điện thoại báo tin mừng.
  • sốc: Sự việc gây chấn động, bàng hoàng.

    • Tin đó một sốc với toàn bộ ngành công nghiệp.
Thành ngữ liên quan
  • Hôi như : Rất hôi, ám chỉ mùi khó chịu.

    • Căn phòng bỏ hoang lâu ngày hôi như .
  • Câu : Cách dùng từ, đặt câu trong văn chương.

    • Nhà văn đó nổi tiếng với câu trau chuốt sắc sảo.
cú

Cú đậu trên cành cây vào ban đêm.

  1. 1 dt. Chim ăn thịt, mắt lớnphía trước đầu, kiếm mồi vào ban đêm, thường bị dân xua đuổi họ cho báo điềm không lành: hôi như .
  2. 2 (F. coup) dt. 1. Đòn đánh nhanh, mạnh: cho đấm đánh những hiểm đá phạt. 2. Lần xẩy ra nhanh chóng, bất ngờ, gây tác động mạnh: bị lừa một đau.
  3. 3 vt. thgtục Cay : thua học giỏi thi trượt nên rất .
  4. 4 dt. Câu: Viết chưa thành câu thành câu .