cúng

  1. đg. 1 Dâng lễ vật lên thần thánh hoặc linh hồn người chết, theo tín ngưỡng hoặc theo phong tục cổ truyền. Cúng ông bà, tổ tiên. Mâm cơm cúng. 2 Đóng góp tiền của cho một tổ chức, thường tôn giáo, để làm việc nghĩa, việc phúc đức. Cúng ruộng cho nhà chùa. 3 (kng.). Làm mất tiền của vào tay người khác một cách vô ích. bao nhiêu tiền cúng hết vào sòng bạc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cúng
Một người đặt mâm cơm cúng lên bàn thờ gia tiên.