còng

Học thuật
Thân thiện
còng

Một con còng đang bò trên bãi cát ven biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loài động vật giáp xác nhỏ, giống cua: loài vật nhỏ, càng đỏ, cuống mắt dài, thường sốngvùng bãi biển hoặc nước lợ.
    • Vòng kim loại dùng để khóa tay, chân: Dụng cụ hình vòng (như số 8) dùng để trói, khóa tay hoặc chân của người bị bắt, nhân.
  2. Động từ:

    • Khóa tay hoặc chân bằng còng: Hành động dùng chiếc còng để trói buộc tay hoặc chân của ai đó.
  3. Tính từ:

    • Cong xuống, không thẳng: Dùng để mô tả trạng thái cong, gập xuống (thường phần lưng), không thể đứng thẳng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (động vật):

    • Trên bãi biển, trẻ thích đuổi bắt những con còng.
    • Cua với còng cũng dòng nhà . (Thành ngữ)
  • Danh từ (dụng cụ):

    • Cảnh sát dùng còng số tám để khóa tay tên trộm.
    • Hắn bị xích bằng một chiếc còng vào chân giường.
  • Động từ:

    • Công an đã còng tay hai đối tượng lại ngay tại hiện trường.
    • Tên cướp bị còng chân để hạn chế di chuyển.
  • Tính từ:

    • cụ còng lưng hì hục gánh hàng rong.
    • Làm việc nặng nhọc nhiều năm khiến lưng anh ấy bị còng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Còng lưng": Làm việc vất vả, cật lực đến mức lưng như bị cong xuống.
    • Ông ấy còng lưng cả đời nuôi mấy đứa con ăn học.
  • "Cứng còng": Rất cứng, khó uốn (thường nói về tay chân bị lạnh hoặc sau khi chết).
    • Trời rét khiến các ngón tay tôi cứng còng lại.
Biến thể từ gần giống
  • Còng còng (tính từ): Hơi cong, ở trạng thái cong.
    • Chiếc đinh bị uốn còng còng.
  • Còng queo (tính từ): Cong xoắn lại một cách khó coi.
    • Cây non bị gió bão làm còng queo.
Từ đồng nghĩa
  • (Danh từ - động vật): cáy (một loài giống cua, còng).
  • (Danh từ - dụng cụ): khoá tay, xiềng xích, gông cùm.
  • (Động từ): trói, khoá, xiềng.
  • (Tính từ): cong, , khom.
Các cụm từ liên quan
  • Bắt còng: Hành động bắt loài còngbãi biển.
    • Trẻ con trong làng thường ra bãi bồi bắt còng về nấu canh.
  • Đeo còng: Bị áp dụng hình thức khóa tay/chân bằng còng.
    • Bị cáo bị đeo còng khi ra toà.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Cua với còng cũng dòng nhà : Chỉ những người cùng một loại, một giuộc xấu như nhau.
  • Thằng còng làm cho thằng ngay ăn: Kẻ gian xảo, lươn lẹo thường khiến người ngay thẳng phải chịu thiệt.
còng

Một con còng đang bò trên bãi cát ven biển.

  1. 1 dt. Động vật nhỏ trông giống cua, cuống mắt rất dài, hai càng đỏ, sốngbãi biển: Đói thì bắt cáy bắt còng, Thờ chồng vẹn đạo tam tòng hơn (cd.) Cua với còng cũng dòng nhà (tng.).
  2. 2 I. dt. Vòng sắt để khoá tay hoặc chân người bị bắt, bị : còng số tám cho tay vào còng II. đgt. Khoá tay hoặc chân bằng chiếc còng: Hắn bị còng tay lại.
  3. 3 tt. (Lưng) cong xuống, không đứng thẳng được: cụ lưng còng làm còng lưng vẫn không đủ ăn Thằng còng làm cho thằng ngay ăn (tng.).