còng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Một loài động vật giáp xác nhỏ, giống cua: Là loài vật nhỏ, có càng đỏ, cuống mắt dài, thường sống ở vùng bãi biển hoặc nước lợ.
- Vòng kim loại dùng để khóa tay, chân: Dụng cụ hình vòng (như số 8) dùng để trói, khóa tay hoặc chân của người bị bắt, tù nhân.
Động từ:
- Khóa tay hoặc chân bằng còng: Hành động dùng chiếc còng để trói buộc tay hoặc chân của ai đó.
Tính từ:
- Cong xuống, không thẳng: Dùng để mô tả trạng thái cong, gập xuống (thường là phần lưng), không thể đứng thẳng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (động vật):
- Trên bãi biển, lũ trẻ thích đuổi bắt những con còng.
- Cua với còng cũng dòng nhà nó. (Thành ngữ)
Danh từ (dụng cụ):
- Cảnh sát dùng còng số tám để khóa tay tên trộm.
- Hắn bị xích bằng một chiếc còng vào chân giường.
Động từ:
- Công an đã còng tay hai đối tượng lại ngay tại hiện trường.
- Tên cướp bị còng chân để hạn chế di chuyển.
Tính từ:
- Bà cụ còng lưng hì hục gánh hàng rong.
- Làm việc nặng nhọc nhiều năm khiến lưng anh ấy bị còng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Còng lưng": Làm việc vất vả, cật lực đến mức lưng như bị cong xuống.
- Ông ấy còng lưng cả đời nuôi mấy đứa con ăn học.
- "Cứng còng": Rất cứng, khó uốn (thường nói về tay chân bị lạnh hoặc sau khi chết).
- Trời rét khiến các ngón tay tôi cứng còng lại.
Biến thể và từ gần giống
- Còng còng (tính từ): Hơi cong, ở trạng thái cong.
- Chiếc đinh bị uốn còng còng.
- Còng queo (tính từ): Cong và xoắn lại một cách khó coi.
- Cây non bị gió bão làm còng queo.
Từ đồng nghĩa
- (Danh từ - động vật): cáy (một loài giống cua, còng).
- (Danh từ - dụng cụ): khoá tay, xiềng xích, gông cùm.
- (Động từ): trói, khoá, xiềng.
- (Tính từ): cong, gù, khom.
Các cụm từ liên quan
- Bắt còng: Hành động bắt loài còng ở bãi biển.
- Trẻ con trong làng thường ra bãi bồi bắt còng về nấu canh.
- Đeo còng: Bị áp dụng hình thức khóa tay/chân bằng còng.
- Bị cáo bị đeo còng khi ra toà.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Cua với còng cũng dòng nhà nó: Chỉ những người cùng một loại, một giuộc xấu như nhau.
- Thằng còng làm cho thằng ngay ăn: Kẻ gian xảo, lươn lẹo thường khiến người ngay thẳng phải chịu thiệt.
- 1 dt. Động vật nhỏ trông giống cua, cuống mắt rất dài, hai càng đỏ, sống ở bãi biển: Đói thì bắt cáy bắt còng, Thờ chồng vẹn đạo tam tòng là hơn (cd.) Cua với còng cũng dòng nhà nó (tng.).
- 2 I. dt. Vòng sắt để khoá tay hoặc chân người bị bắt, bị tù: còng số tám cho tay vào còng II. đgt. Khoá tay hoặc chân bằng chiếc còng: Hắn bị còng tay lại.
- 3 tt. (Lưng) cong xuống, không đứng thẳng được: Bà cụ lưng còng làm còng lưng vẫn không đủ ăn Thằng còng làm cho thằng ngay ăn (tng.).