còng

  1. 1 dt. Động vật nhỏ trông giống cua, cuống mắt rất dài, hai càng đỏ, sốngbãi biển: Đói thì bắt cáy bắt còng, Thờ chồng vẹn đạo tam tòng hơn (cd.) Cua với còng cũng dòng nhà (tng.).
  2. 2 I. dt. Vòng sắt để khoá tay hoặc chân người bị bắt, bị : còng số tám cho tay vào còng II. đgt. Khoá tay hoặc chân bằng chiếc còng: Hắn bị còng tay lại.
  3. 3 tt. (Lưng) cong xuống, không đứng thẳng được: cụ lưng còng làm còng lưng vẫn không đủ ăn Thằng còng làm cho thằng ngay ăn (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

còng
Một con còng đang bò trên bãi cát ven biển.