cùng

Học thuật
Thân thiện
cùng

Hai người bạn cùng nhau đi dạo trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đến mức tận cùng, cuối cùng: Chỉ vị trí, thời điểm hoặc trạng thái đã đạt đến giới hạn cuối cùng, không thể đi xa hơn hoặc tiếp tục được nữa.
    • Hết cách, không còn lối thoát: Chỉ tình thế khó khăn, bế tắc, không còn phương án hay giải pháp nào khác.
    • (, hoặc phương ngữ) Khắp cả, toàn bộ: Chỉ phạm vi bao trùm toàn bộ một khu vực, không gian nào đó.
  2. Phó từ:

    • sự giống nhau, đồng nhất: Chỉ hai hay nhiều sự vật, sự việc chung một đặc điểm, tính chất hoặc diễn ra trong cùng một hoàn cảnh.
    • Cùng nhau, đồng thời: Chỉ hành động được thực hiện bởi hai hay nhiều chủ thể một lúc, hoặc nhiều sự việc xảy ra song song.
  3. Liên từ:

    • , với: Từ dùng để nối các từ, cụm từ hoặc mệnh đề, biểu thị mối quan hệ liên hợp, đi kèm.
    • Đối với, cùng với (ai đó): Từ biểu thị đối tượng hành động, lời nói hướng tới, coi như mối quan hệ tương tác.
  4. Trợ từ:

    • (; dùngcuối câu, trong thơ ca): Từ đặt cuối câu để nhấn mạnh sắc thái mong muốn, khẩn khoản, ước ao sự đồng cảm, đáp ứng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy kiên trì tranh luận đến cùng. (Anh ấy kiên trì tranh luận đến mức cuối cùng.)
    • Gia đình ấy đã lâm vào cảnh cùng đường. (Gia đình ấy đã rơi vào bước đường không còn lối thoát.)
    • ấy đi tìm cùng làng. ( ấy đi tìm khắp cả làng.)
  • Phó từ:

    • Hai anh em sinh cùng một ngày. (Hai anh em sinh ra vào chung một ngày.)
    • Chúng tôi cùng làm việc trong một công ty. (Chúng tôi làm việc chung trong một công ty.)
  • Liên từ:

    • Tôi cùng bạn tôi sẽ đi du lịch. (Tôi bạn tôi sẽ đi du lịch.)
    • ấy tâm sự cùng mẹ. ( ấy tâm sự với mẹ.)
  • Trợ từ:

    • "Nhiễu điều phủ lấy giá gương, Người trong một nước phải thương nhau cùng." (Ca dao)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xét cho cùng": Xem xét đến bản chất cuối cùng, nguyên nhân sâu xa.
    • Xét cho cùng, mọi vấn đề đều có thể giải quyết bằng đối thoại.
  • "Cùng nhau": Thể hiện sự đồng hành, chung sức của một tập thể.
    • Cả lớp cùng nhau dọn vệ sinh.
  • "Cùng với": Nhấn mạnh sự kết hợp, đi kèm.
    • Sự phát triển kinh tế phải đi cùng với bảo vệ môi trường.
Biến thể từ gần giống
  • Cùng cực (tính từ): Ở mức độ khốn khổ, khó khăn tột cùng.
    • Cuộc sống cùng cực.
  • Cùng quẫn (tính từ): Rơi vào tình thế bế tắc, khó khăn về kinh tế hoặc tinh thần.
    • Hoàn cảnh cùng quẫn.
  • Đồng (tính từ): chung đặc điểm, tính chất (như "đồng nghiệp", "đồng hương").
Từ đồng nghĩa
  • Chung (tính từ/phó từ): cùng với nhau, thuộc về nhiều người/vật.
    • Lợi ích chung.
  • Hết (tính từ): Không còn nữa, đến mức tận cùng.
    • Tiền bạc đã hết.
  • (liên từ): Dùng để nối các từ, vế câu (nghĩa liên kết đơn thuần).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cùng lắm : Tối đa , nhiều nhất là (dùng để ước lượng giới hạn trên).
    • Anh ta đến trễ cùng lắm mười phút.
  • Đi cùng: Đi kèm, đồng hành với ai đó.
    • Tôi sẽ đi cùng bạn đến sân bay.
Thành ngữ liên quan
  • Cùng hội cùng thuyền: Cùng chung một hoàn cảnh, số phận nên phải giúp đỡ nhau.
    • Trong khó khăn, chúng ta những người cùng hội cùng thuyền.
  • Cùng trời cuối đất: Nơi xa xôi, tận cùng của trời đất.
    • cùng trời cuối đất tôi cũng tìm bằng được.
  • Cùng tắc biến, biến tắc thông: (Hán Việt) Đến đường cùng thì phải thay đổi, thay đổi thì sẽ thông suốt.
cùng

Hai người bạn cùng nhau đi dạo trong công viên.

  1. 1 I d. (kết hợp hạn chế). Chỗ hoặc lúc đến đấy hết giới hạn của cái . Chuột chạy cùng sào (tng.). Cãi đến cùng. Đi cùng trời cuối đất.
  2. II t. 1 (Chỗ hoặc lúc) đến đấy hết giới hạn của cái . Phía trong . Nơi hang cùng ngõ hẻm. Năm cùng tháng tận*. Vài ba năm cùng. Xét cho cùng, lỗi không phảianh ta. 2 Ở tình trạng lâm vào thế không còn lối thoát, không còn biết làm sao được nữa. Cùng quá hoá liều (tng.). Đến bước đường cùng. Thế cùng. 3 (, hoặc ph.). Khắp cả trong giới hạn của cái . Tìm khắp chợ, cùng quê. Đi thăm cùng làng.
  3. 2 I t. (Những khác nhau) sự đồng nhất hoặc sự giống nhau hoàn toàn về cái hoặc về hoạt động nào đó. Anh em cùng cha khác mẹ. Tiến hành cùng một lúc. Hai việc cùng quan trọng như nhau. Cùng làm cùng hưởng. Không ai đi cùng.
  4. II k. Từ biểu thị quan hệ liên hợp. 1 Biểu thị người hay sự vật sắp nêu ra mối quan hệ đồng nhất về hoạt động, tính chất hoặc chức năng với người hay sự vật vừa được nói đến. đến với bạn. Nàng về nuôi cái cùng con... (cd.). 2 Biểu thị người sắp nêu ra đối tượng chủ thể của hoạt động vừa nói nhằm tới, coi quan hệ tác động qua lại mật thiết với mình. Biết nói cùng ai. Mấy lời xin lỗi cùng bạn đọc.
  5. III tr. (; dùngcuối câu, trong thơ ca). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về sắc thái tha thiết mong muốn sự đáp ứng, sự cảm thôngngười khác. Nhiễu điều phủ lấy giá gương, Người trong một nước thì thương nhau (cd.).