cóng

  1. 1 d. Đồ đựng bằng sành hình trụ, miệng rộng, nắp đậy, thân hơi phình, đáy lồi.
  2. 2 t. cứng rét. Rét quá, cóng cả tay, không viết được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

cóng
Tay tôi bị cóng vì trời lạnh giá.