cơi

Học thuật
Thân thiện
cơi

Một người phụ nữ mở nắp cái cơi để lấy trầu cau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ đựng trầu cau: Một vật dụng nhỏ, thường hình dạng như chiếc khay, đáy nông nắp đậy, dùng để đựng trầu cau trong phong tục ăn trầu truyền thống.
    • Tên một loại cây: Một loại cây nhỏ dài, thường được dùng để nhuộm vải thành màu vàng lục sẫm hoặc làm bả để đánh bắt .
  2. Động từ:

    • Nâng cao, xây/đắp thêm: Hành động làm cho một vật, một công trình trở nên cao hơn bằng cách xây thêm hoặc đắp thêm lên trên.
dụ sử dụng
  • Danh từ (đồ đựng):
    • Chiếc cơi trầu bằng gỗ được chạm khắc rất tinh xảo.
    • Câu ca dao "Đàn bà sâu sắc như cơi đựng trầu" von vẻ đẹp sự khéo léo của người phụ nữ.
  • Danh từ (loại cây):
    • Người dân hái cây cơi về để nhuộm vải.
    • cơi giã nhuyễn thường được dùng làm bả câu .
  • Động từ:
    • Gia đình họ dự định cơi thêm một tầng cho ngôi nhà.
    • Để chống , người dân phải cơi bờ đê lên cao hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cơi nới": Mở rộng nâng cao thêm (thường dùng cho công trình xây dựng).
    • Họ đã cơi nới căn nhà để thêm không gian sinh hoạt.
  • "Cơi trầu": Cụm từ cố định chỉ chiếc hộp/hộp trầu.
    • Cơi trầu vật không thể thiếu trong lễ cưới hỏi ngày xưa.
Biến thể từ liên quan
  • Cơi trầu (danh từ): Từ ghép chỉ chính xác đồ vật đựng trầu.
  • Nâng cơi (động từ): Cách nói khác của hành động xây/đắp thêm cho cao lên.
  • Cây cơi (danh từ): Từ ghép chỉ loại cây.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Danh từ (đồ đựng): Hộp trầu, khay trầu.
  • Động từ: Nâng cao, xây thêm, đắp cao, tôn nền.
Lưu ý sử dụng
  • Khi dùng với nghĩa danh từ chỉ đồ vật, "cơi" gắn liền với văn hóa truyền thống ít phổ biến trong đời sống hiện đại.
  • Khi dùng với nghĩa động từ, "cơi" thường đi kèm với các danh từ chỉ công trình, bộ phận công trình như , , , ...
cơi

Một người phụ nữ mở nắp cái cơi để lấy trầu cau.

  1. dt. Đồ đựng trầu cau, hình như chiếc khay nhỏ, đáy nông nắp: Đàn ông nông nổi giếng khơi, Đàn bà sâu sắc như cơi đựng trầu (cd.).
  2. 2 dt. Cây nhỏ dài, dùng để nhuộm vải thành màu vàng lục sẫm hoặc để đánh bả .
  3. 3 đgt. Nâng cao bằng cách xây, đắp thêm lên: cơi nhà lên một tầng nữa cơi bờ đê.