cơi

  1. dt. Đồ đựng trầu cau, hình như chiếc khay nhỏ, đáy nông nắp: Đàn ông nông nổi giếng khơi, Đàn bà sâu sắc như cơi đựng trầu (cd.).
  2. 2 dt. Cây nhỏ dài, dùng để nhuộm vải thành màu vàng lục sẫm hoặc để đánh bả .
  3. 3 đgt. Nâng cao bằng cách xây, đắp thêm lên: cơi nhà lên một tầng nữa cơi bờ đê.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cơi
Một người phụ nữ mở nắp cái cơi để lấy trầu cau.