cất

verb
  1. To lift, to raise
    • cất lưới
      to lift a net
    • cất gánh lên vai
      to lift a load onto one's shoulder
    • cất cao đầu
      to lift one's head high
    • cất tiếng gọi
      to raise one's voice and call
    • tiếng hát cất cao
      a singing voice was raised high
    • lòng nhẹ nhõm như vừa cất được gánh nặng
      to feel light in one's heart as if a weight had been lifted from it
    • cất được nỗi lo
      the weight of worry has been lifted
    • cất nhà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cất"

cất
Cô ấy cất quyển sách lên giá.