cấy

  1. đg. 1 Cắm cây non xuống đấtchỗ khác cho tiếp tục sinh trưởng. Cấy lúa. Cấy rau. cấy trông, trồng có ăn (tng.). 2 Trồng lúa, làm ruộng. Cấy rẽ ruộng địa chủ. Ruộng cấy hai vụ. 3 (chm.). Nuôi vi sinh vật trong môi trường thích hợp để nghiên cứu. Cấy vi trùng lao. 4 (chm.). Ghép tế bào vào cơ thể để phòng hoặc chữa bệnh. Cấy răng. 5 (chm.). Nuôi thực vật trong ống nghiệm để tạo ra một cây mới. Phương pháp cấy .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cấy
Người nông dân đang cấy lúa trên cánh đồng.