cậy

Học thuật
Thân thiện
cậy

Một người thợ dùng cái xà beng để cậy tấm ván gỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhờ vả, trông cậy vào ai đó để được giúp đỡ: Hành động dựa vào sự giúp đỡ, sự hỗ trợ của người khác để làm một việc đó.
    • lại, dựa dẫm vào một thế mạnh, ưu thế nào đó (thường với thái độ tiêu cực): Hành động dựa vào tài năng, địa vị, tiền bạc, sức mạnh... của bản thân một cách quá đáng, dẫn đến kiêu căng hoặc coi thường người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa nhờ vả):

    • Việc này khó quá, tôi phải cậy anh ấy giúp mới xong.
    • Trong lúc hoạn nạn, chẳng biết cậy vào ai.
  • Động từ (nghĩalại):

    • cậy mình học giỏi nên coi thường bạn .
    • " tài cậy chi tài." (Nguyễn Du)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cậy thế": ỷ vào thế lực, địa vị của mình.

    • Hắn ta hay cậy thế cha mình quan lớn để ức hiếp dân lành.
  • "Cậy nhờ": Nhờ vả, trông cậy (thường dùng trong văn chương hoặc lời nói trang trọng).

    • Xin được cậy nhờ ông giúp đỡ cho cháu trai tôi.
Biến thể từ gần giống
  • Trông cậy (động từ): Trông chờ, tin tưởng nhờ vả vào ai đó. Nhấn mạnh sự kỳ vọng.

    • Cả gia đình trông cậy vào thu nhập của anh ấy.
  • lại (động từ): Dựa dẫm, phụ thuộc hoàn toàn vào người khác không tự lực. Mang sắc thái tiêu cực hơn "cậy".

    • Đừng thói quen lại vào cha mẹ.
Từ đồng nghĩa
  • Nhờ (động từ): Xin sự giúp đỡ từ người khác. (Từ phổ biến trung tính hơn "cậy").
  • Nương tựa (động từ): Dựa vào, tìm chỗ dựa tinh thần hoặc vật chất (thường trong hoàn cảnh khó khăn).
Từ trái nghĩa
  • Tự lực (động từ): Tự mình làm, dựa vào sức mình.
  • Độc lập (tính từ): Không phụ thuộc vào ai.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Trẻ cậy cha, già cậy con": Khi còn trẻ thì nương nhờ cha, khi về già thì trông cậy vào con cái. Nói về sự phụ thuộc, nương tựa theo lẽ tự nhiên trong cuộc đời.
  • "Chó cậy gần nhà, cậy gần chuồng": Chóvào chủgần, vào chuồnggần. Chỉ những kẻthế gần gũi, quen thuộc tỏ ra hống hách, hung hăng.
cậy

Một người thợ dùng cái xà beng để cậy tấm ván gỗ.

  1. 1 đgt. Cạy, làm bật ra: cậy cửa.
  2. 2 đgt. 1. Nhờ vả việc : việc này phải cậy người quen mới được chẳng cậy được ai. 2. ỷ vào thế mạnh, dựa vào ưu thế riêng của mình: cậy tài cậy lắm tiền nhiều của.