gậy

Học thuật
Thân thiện
gậy

Một cụ già chống gậy đi bộ trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đoạn tre, gỗ hoặc vật liệu cứng tương tự, dài tương đối thẳng, dùng để chống, dựa, hoặc làm công cụ: Một vật dụng hình que dài, thường dùng làm điểm tựa khi đi lại hoặc làm khí tự vệ, đánh đập.
    • Vật tượng trưng cho quyền lực hoặc công cụ trừng phạt: Trong ngữ cảnh ẩn dụ, "gậy" có thể biểu thị quyền uy, hình phạt hoặc công cụ để thực thi điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ chống gậy đi bộ trong công viên mỗi sáng. (Vật dụng hỗ trợ đi lại.)
    • Người mục đồng dùng cây gậy để dẫn đàn cừu. (Công cụ để điều khiển.)
    • Câu chuyện "Gậy ông đập lưng ông" một bài học về sự phản tác dụng. (Hình ảnh ẩn dụ về việc tự hại mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gậy ông đập lưng ông": Thành ngữ chỉ việc mưu hại người khác cuối cùng lại quay lại hại chính mình, hoặc dùng chính lẽ, phương tiện của đối phương để phản bác lại họ.

    • Anh ta định hại đồng nghiệp nhưng cuối cùng kế hoạch thất bại, đúng gậy ông đập lưng ông.
  • Dùng trong các cụm từ chỉ hành động:

    • Múa gậy: Hành động vung vẩy cây gậy một cách vụng về hoặc không mục đích rõ ràng, thường mang nghĩa chê bai.
    • Chống gậy: Hành động dùng gậy làm điểm tựa khi đi đứng.
Biến thể từ liên quan
  • Gậy gộc (danh từ): Thường dùng số nhiều, chỉ chung các loại khí thô sơ như gậy, gộc; cũng có thể chỉ họ hàng thân thích (trong một số phương ngữ).
  • Ba-toong (danh từ, từ mượn): Cây gậy chống, thường chỉ loại thanh lịch.
  • Gậy trúc (danh từ): Cây gậy làm bằng tre, trúc.
  • Gậy như ý (danh từ): Vật biểu trưng trong văn hóa, thường thấy trong truyền thuyết, biểu thị sự toại nguyện.
Từ đồng nghĩa
  • Côn (danh từ): Đoạn gỗ tròn dài, thường dùng làm khí hoặc trong thể thao ( dụ: côn nhị khúc).
  • Que (danh từ): Vật dài, nhỏ, thường mảnh hơn "gậy".
  • Roi (danh từ): Dây hoặc thanh dài dùng để quất, đánh.
Thành ngữ cụm từ cố định liên quan
  • "Gậy ông đập lưng ông": Như đã giải thíchtrên.
  • "Chó chê gậy chống": Thành ngữ chê người không biết lượng sức mình, khinh thường sự giúp đỡ.
  • "Múa gậy vườn hoang": Hành động vô ích, không đối tượng hoặc mục đích rõ ràng.
gậy

Một cụ già chống gậy đi bộ trong công viên.

  1. d. Đoạn tre, song hay gỗ dùng để chống hoặc để đánh. Gậy ông đập lưng ông. Nói người ta dùng gậy mình để đánh lại mình hoặc dùng lý luận của mình để công kích mình.