cọ

  1. 1 d. Cây cao thuộc họ dừa, hình quạt, mọc thành chùmngọn, dùng để lợp nhà, làm nón, v.v. Đồi cọ. Nhà lợp cọ.
  2. 2 d. Chổi dùng để quét sơn.
  3. 3 đg. 1 Áp vào chuyển động sát bề mặt một vật rắn khác. Trâu cọ sừng vào thân cây. 2 Làm cho sạch lớp bẩn bámmặt ngoài bằng cách dùng vật ráp chà xát nhiều lần. Cọ nồi. Cọ rêu trong bể nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cọ
Một cây cọ cao vươn lên trên bỉên đồi xanh.